tiết lộ

  1. (cũng như tiết lậu) ébruiter ; révéler ; divulguer ; trahir.
    • Tiết lộ một tin
      ébruiter (divulguer) une nouvelle
    • Tiết lộ bí mật
      révéler (trahir) un secret.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiết lộ
Một cô gái tiết lộ một bí mật nhỏ với bạn thân của mình.